hữu sản

Học thuật
Thân thiện
hữu sản

Người hữu sản mua một mảnh đất rộng để xây nhà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tài sản, của cải: Dùng để chỉ người hoặc tầng lớp xã hội sở hữu tài sản, vật chất.
    • Thuộc về giai cấp sở hữu: Trong ngữ cảnh xã hội học hoặc chính trị, từ này thường đối lập với "vô sản".
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trong xã hội , giai cấp hữu sản nắm giữ nhiều đặc quyền.
    • Chính sách đó nhằm bảo vệ quyền lợi của tầng lớp hữu sản.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tư tưởng hữu sản": chỉ lối tư duy hoặc hệ tư tưởng gắn liền với quyền lợi của giai cấp sở hữu tài sản.
    • Ông ta bị phê phán tư tưởng hữu sản lỗi thời.
Biến thể từ gần giống
  • Giai cấp hữu sản (danh từ): chỉ tập hợp những người sở hữu tư liệu sản xuất tài sản lớn trong xã hội.
  • Tư sản (danh từ/tính từ): có nghĩa gần tương đồng, thường dùng trong các văn bản chính trị, kinh tế để chỉ giai cấp tư bản.
Từ đồng nghĩa
  • của: (thông tục) chỉ việc tài sản.
  • Giàu có: nhấn mạnh vào sự sung túc về vật chất.
Từ trái nghĩa
  • Vô sản: không tài sản, của cải.
    • Cuộc cách mạng do giai cấp vô sản lãnh đạo.
hữu sản

Người hữu sản mua một mảnh đất rộng để xây nhà.

  1. tài sản, của cải: Các tầng lớp hữu sản.

Từ gần giống